|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản; Bán buôn thành phẩm, phế liệu , phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản
(Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) ( Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật về sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Trừ tư vấn chứng khoán)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
( Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
( Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|