|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất, gia công và in ấn bao bì, hộp bìa cứng, hộp đựng card và các sản phẩm khác từ giấy và bìa.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công và in ấn bao bì, hộp bìa cứng, hộp đựng card và các sản phẩm khác từ plastic.
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: - In ấn các loại sản phẩm không phải là xuất bản phẩm (không bao gồm các sản phẩm báo chí, tem chống hàng giả, vàng mã, chứng minh thư, hộ chiếu, văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân, tiền, giấy tờ có giá, hóa đơn tài chính và séc)
- In bản kẽm
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: - Lắp ráp, đóng quyển các sản phẩm như Catalo, trừ xuất bản phẩm
- Thiết kế các sản phẩm in
- Thiế kế chế bản in
- Thực hiện các dịch vụ khác liên quan đến in
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra các sản phẩm in bằng máy kiểm tra tự động
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Gia công đệm lót, vách ngăn bằng vải
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam
|