|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống;
- Rải nhựa đường;
- Sơn đường và các loại sơn khác ;
- Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự ;
- Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc ;
- Xây dựng đường ống ;
- Xây dựng đường sắt và đường ngầm ;
- Xây dựng đường băng máy bay.
- Sửa chữa, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng công trình cầu, đường;
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động rà phá bom mìn và các hoạt động tương tự)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh có thu phí các dịch vụ sử dụng công trình.
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hoá;
- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy./.
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|