|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch vùng; quy hoạch xây dựng và quy hoạch ngành kinh tế;
- Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình, địa chính và địa giới hành chính;
- Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ;
- Tư vấn môi trường;
- Xây dựng lưới tọa độ, độ cao Nhà nước;
- Thống kê, kiểm kê đất đai;
- Định giá đất đai;
- Thực hiện công tác lập phương án giải phóng mặt bằng, đền bù, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
- Thực hiện công tác thẩm tra dự toán kinh phí đo đạc bản đồ, sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính;
- Tư vấn đăng ký đất đai, tư vấn lập dự án đầu tư (không bao gồm các hoạt động tư vấn pháp luật).
- Thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Tư vấn báo cáo khai thác nước mặt, khai thác nước ngầm, xả nước thải vào nguồn nước.
- Đo đạc địa hình, địa chất, khoan thăm dò, tính toán trữ lượng mỏ.
- Lập đề cương và dự toán quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng.
- Khảo sát, cắm mốc chỉ giới quy hoạch xây dựng giao thông, thủy lợi và các công trình khác.
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1811
|
In ấn
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát, lập dự án, dự toán công trình đo đạc và bản đồ;
- Tư vấn đấu thầu.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|