|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Chi tiết: Xây dựng công trình môi trường; công trình xử lý chất thải; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp và các công trình công ích khác theo quy định của pháp luật.)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình công nghiệp; công trình năng lượng; công trình môi trường; hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và các công trình kỹ thuật dân dụng khác theo quy định của pháp luật.)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, chiếu sáng, tín hiệu giao thông và các hệ thống kỹ thuật công trình khác theo quy định của pháp luật.)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Chi tiết: Thi công cọc nhồi; xử lý nền móng công trình; thi công kết cấu thép, kết cấu bê tông; công trình ngầm; công trình hạ tầng giao thông và các công trình xây dựng chuyên dụng khác theo quy định của pháp luật.)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu theo quy định của pháp luật)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(Chi tiết: Kinh doanh bán lẻ xăng dầu theo quy định của pháp luật.)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Chi tiết: Quản lý, vận hành và khai thác đường bộ, đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; trạm thu phí giao thông; bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ theo quy định của pháp luật.)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
( Chi tiết: Tư vấn đầu tư; tư vấn quản lý dự án; tư vấn phát triển hạ tầng; tư vấn thực hiện dự án PPP theo quy định của pháp luật.)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; khảo sát xây dựng; thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra dự án, thiết kế xây dựng; lập dự toán xây dựng công trình theo quy định của pháp luật.)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Chi tiết: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; thí nghiệm vật liệu xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng; kiểm tra, phân tích kỹ thuật theo quy định của pháp luật.)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
( Chi tiết: Trồng cây xanh; trồng hoa; chăm sóc và duy trì cảnh quan; duy tu, bảo dưỡng công viên, vườn hoa, dải phân cách, hành lang giao thông; dịch vụ chăm sóc cảnh quan theo quy định của pháp luật.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
|