|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện và hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh về sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn.
+ Cửa cuốn, cửa tự động.
+ Dây dẫn chống sét.
+ Hệ thống hút bụi.
+ Hệ thống âm thanh.
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy (Trừ đấu giá)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|