|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công cửa nhôm, kính, sắt, inox, cửa nhựa lõi thép, cửa cuốn
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Sơn tĩnh điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán gạch men, ống nhựa, kính, đồ điện dân dụng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, inox, nhôm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ thiết bị y tế)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (điều 153 Luật xây dựng 2014 và Điều 91 Nghị định 15/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điều 154 Luật xây dựng 2014; Điều 93 Nghị định 15/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Khoản 32 Điều 12 Nghị định 35/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng)
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng ( Điều 150 Luật xây dựng 2014 và Điều 92 Nghị định 15/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng)
- Giám sát thi công xây dựng (điều 155 Luật xây dựng 2014 và Điều 96 Nghị định 15/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng)
- Lập dự án đầu tư xây dựng ( điều 52 Luật xây dựng 2014, Khoản 10 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 và Khoản 1 Mục III Công văn 3482/BXD-HĐXD năm 2014)
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (điều 152 Luật xây dựng 2014 và Điều 94 Nghị định 15/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng)
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (khoản 2; Điểm a Khoản 3; Khoản 4 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy)
|