|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hoạt động đấu giá, báo chí và các hoạt động nhà nước cấm) (trừ dịch vụ thu hồi tài sản và hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa.
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
(Không bao gồm vận tải đường hàng không)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn giấy vụn, giấy carton, giấy cuộn, giấy nhăn, bìa các loại, thùng carton, sản phẩm nhựa, nhựa nguyên liệu, hạt nhữa, màng FE, PP, dây đai, băng keo, vải vụn, nguyên phụ liệu ngành may mặc, giày dép. Bán buôn phế liệu các loại (trừ phết thải độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển (trừ vận tải hàng không);
- Logistics (trừ vận tải hàng không);
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(Không bao gồm vận tải hàng hóa hàng không)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Loại kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Loại trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|