|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Tư vấn quản trị doanh nghiệp và marketing; Tư vấn, thiết kế, triển khai giải pháp tự động hóa trong doanh nghiệp.
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ sản xuất và phát hành các chương trình truyền hình)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, thiết kế, quản lý mạng máy vi tính (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Sản xuất và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phần mềm và các dịch vụ liên quan; Thiết kế web, cung cấp dịch vụ lưu trữ, tên miền, thiết kế quảng cáo (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình), sản phẩm in ấn; Tư vấn, thiết kế, triển khai các dịch vụ thương mại điện tử, các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet và mạng điện thoại di động, truyền thông.
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động thám tử điều tra)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung cấp các giải pháp về công nghệ và đào tạo; Chuyển giao công nghệ, cung cấp các dịch vụ liên quan đến đào tạo
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy tính theo thời gian
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đào tạo và đào tạo công nghệ thông tin, ngoại ngữ (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép); Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo, bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Dạy học nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Dạy bay; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính; Đào tạo kỹ năng sống (trừ các chương trình dạy biết đọc, biết viết cho người trưởng thành; giáo dục cao đẳng, đại học và sau đại học).
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Tư vấn du học; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên (trừ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn).
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2611
|
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, điện thoại cố định, di động và linh kiện, máy nhắn tin, máy bộ đàm, thiết bị phát sóng, sim điện thoại, thẻ điện thoại, thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy ảnh, thiết bị thu thanh, máy cát sét, đầu VCD, máy MP3.
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(Trừ xuất bản sản phẩm)
|