|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. Thiết kế quy hoạch đô thị (phần hạ tầng kỹ thuật), thiết kế chuẩn bị và hoàn thiện kỹ thuật. Thiết kế giao thông, san nền, cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Phần kỹ thuật của các công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị chống sét, phòng cháy chữa cháy, thông tin liên lạc, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường (trừ hóa chất động hại nhà nước cấm)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập quy hoạch đô thị, quy hoạch tổng thể và chi tiết công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và các công trình dân dụng, công nghiệp. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình và tổng mức đầu tư. Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và quản lý các dự án công trình xây dựng. Lập tổng dự toán xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Trang trí nội, ngoại thất.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|