|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình: dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông (đường bộ, cầu - hầm), hạ tầng kỹ thuật
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình);
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô;
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở);
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ bán buôn vàng miếng);
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt đường dây điện; Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình;
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước;
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Chăm sóc, cắt tỉa cảnh quan cây xanh;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Chống thấm công trình;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( đg bộ, cầu - hầm), hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Thiết kế , thẩm tra thiết kế: dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( đg bộ, cầu- hầm), hạ tầng kỹ thuật, NN và phát triển nông thôn
- Quản lý dự án
- Lập Quy hoạch xây dựng, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất
- Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông( đường bộ, cầu - hầm), hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng;
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất;
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|