|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt trạm biến áp và đường dây cao - trung - hạ thế; Lắp đặt hệ thống điện hạ thế, chiếu sáng, hệ thống điện; Lắp đặt hệ thống điện lạnh, thông gió HVAC; Lắp đặt hệ thống điện nhẹ các loại.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, quản lý, môi giới bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án xây dựng; Tư vấn thiết kế hệ thống cơ – điện – cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy – trạm biến áp – năng lượng sạch – hệ thống điện nhẹ như: camera quan sát, hệ thống âm thanh, hệ thống mạng máy tính, phần mềm máy tính, các thiết bị điện thông minh; Tư vấn thiết kế hệ thống tự động hóa; Tư vấn thiết kế hệ thống xử lý môi trường cho các công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn đấu thầu, lập dự toán xây dựng công trình; Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát các công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát các công trình cấp thoát nước, công trình điện, năng lượng tái tạo, bay flycam khảo sát xây dựng, đo đạc bản đồ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn cân điện tử, thiết bị cấp thoát nước, thiết bị xử lý chất thải rắn - lỏng - khí; Bán buôn thiết bị chống sét, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, tổng đài điện thoại, hệ thống chống trộm, hệ thống âm thanh thông báo, hệ thống nhà thông minh.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt hệ thống công nghệ xử lý môi trường các công trình rắn, lỏng, khí; Lắp đặt công trình năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động; Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, cửa tự động, hút bụi, hệ thống âm thanh, mạng máy tính, camera quan sát.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản))
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị điều khiển tự động các loại; Lắp đặt dây chuyền công nghệ sản xuất, các thiết bị điện, điện tử, cơ khí các loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia, và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (trừ trang thông tin điện tử có nội dung Nhà nước cấm, hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí; trừ các hoạt động Nhà nước cấp)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế, trang trí nội thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|