|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da mặt; Dịch vụ thẩm mỹ (không bao gồm xăm mắt, xăm môi và các hoạt động gây chảy máu)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời, điện gió
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng các chất cháy nổ, chất cháy hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (Không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ y tế: bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính;
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hướng dẫn và luyện tập yoga;
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Đào tạo, dạy nghề thẩm mỹ, người mẫu thời trang (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép);
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa: - Phòng khám chuyên khoa da liễu; - Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng khám chuyên khoa điều dưỡng phục hồi chức năng và vật lý trị liệu. - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa; - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Cơ sở dịch vụ y học cổ truyền không dùng thuốc; - Phòng xét nghiệm huyết học; - Dịch vụ tư vấn dinh dưỡng (không sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh); - Tư vấn chăm sóc sức khoẻ (không bao gồm khám chữa bệnh), sắc đẹp bằng phương pháp tự nhiên (không sử dụng dược phẩm và các phương pháp phẫu thuật); - Tư vấn tiêu dùng sản phẩm thực phẩm bổ sung;
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (Không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế; Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị dùng trong ngành spa. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết: Phòng khám giải phẫu thẩm mỹ (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|