|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị, khu vui chơi giải trí; Xây dựng nhà xưởng công nghiệp cho các doanh nghiệp trong Khu Công nghệ cao thuê
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bất động sản, dịch vụ tư vấn môi giới bất động sản
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn phát luật, tài chính, kế toán)
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo trì, sữa chữa hệ thống điện phù hợp cho đối tường khách hàng thuê nhà xưởng và nhu cầu sử dụng nhà xưởng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo trì, sữa chữa máy móc, thiệ bị công nghệ xây dựng phù hợp cho đối tượng khách hàng thuê nhà xưởng và nhu cầu sử dụng nhà xưởng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động tư vấn kỹ thauatj có liên quan khác (Tư vấn xây dựng, lập dự án đầu tư (báo cáo khả thi, tiền khả thi); Thẩm tra dự toán công trình xây dựng; Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế, tư vấn quản lý dự án); Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kê kiến trúc công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; Thiết kế nội ngoại thất công trình
|