|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc; Quản lý, khai thác, bảo trì cầu, hầm đường bộ. Kinh doanh, khai thác trạm dừng nghỉ. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Hoạt động khai thác mỏ để sản xuất các loại đá phục vụ việc xây dựng, cho điêu khắc ở dạng thô đã được đẽo gọt sơ bộ hoặc cưa cắt tại nơi khai thác đá: đá phiến cẩm thạch, đá granit, sa thạch. Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường. Hoạt động khai thác đá phấn làm vật liệu chịu lửa. Hoạt động đập vỡ, nghiền đá. Hoạt động khai thác cát, sỏi phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu. (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ các hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
không hoạt động tại trụ sở chính
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: đại lý bảo hiểm
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu, biển báo, cống bê tông xi măng và tấm hộ lan mềm dùng cho giao thông đường bộ. Chế tạo, sửa chữa dầm cầu thép và sửa chữa thiết bị, phương tiện xe máy thi công và sản xuất cơ khí khác.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động tư vấn lắp đặt hệ thống công trình phòng cháy và chữa cháy; Thiết kế hệ thống công trình phòng cháy và chữa cháy.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cọc tiêu, biển báo, cống bê tông xi măng và tấm hộ lan mềm dùng cho giao thông dùng cho đường bộ; sản xuất dầm cầu thép. Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy (không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác đất đồi, các loại khoáng sản khác do cơ quan có thẩm quyền cấp phép, không bao gồm: Khoáng sản cấm khai thác theo quy định của pháp luật
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(không bao gồm hoạt động quản lý, khai thác hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị do Nhà nước đầu tư)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không thu gom về trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không thu gom về trụ sở và không nhập khẩu các chất thải gây ô nhiễm môi trường)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Huấn luyện an toàn phòng cháy và chữa cháy.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(không bao gồm các dịch vụ liên quan đến hoạt động in xuất bản phẩm)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|