|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Sản xuất khuôn các loại
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Sản xuất khuôn các loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; Dịch vụ luyện bột kim loại (CPC 884, 885)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất, gia công linh kiện cơ khí; Dịch vụ mạ kim loại; Dịch vụ mài kim loại; Dịch vụ đánh bóng kim loại; Dịch vụ xử lý và phủ kim loại. (CPC 884, 885)
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất linh kiện loa
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ tùng và linh kiện xe đạp, xe máy và ô tô; Sản xuất giá đỡ và khung nhựa cho linh kiện loa; Sản xuất linh kiện và phụ tùng nhựa cho vali, túi xách và ba lô; Sản xuất chân ghế và linh kiện ghế
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(CPC 622)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(CPC 6113)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu; quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) đối với các sản phẩm có mã HS số 7208, 7211, 7213, 7215, 8480, 3926, 7326, 7616, 8302, 8203, 8205, 8211, 8213, 8487, 8518, 8708, 8714, 9410 (CPC 622)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742)
|