|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế cơ khí, lập bản vẽ kỹ thuật cơ khí, tư vấn kỹ thuật công nghệ cơ khí.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị ngành cơ khí, dây chuyền sản xuất công nghiệp.
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Tiện, phay, mài, hàn, cắt định hình sản phẩm cơ khí từ bản vẽ. Gọt kim loại.
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các cấu kiện, linh kiện cơ khí từ kim loại.
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị tự động hóa, robot công nghiệp, máy đo đạc chính xác phục vụ cơ khí.
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
(không hoạt động tại trụ sở)
|