|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
-Chi tiết: Bán buôn trái cây, hoa quả tươi và chế biến. Bán buôn giỏ quà trái cây cho các doanh nghiệp, đại lý.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-Chi tiết: Đại lý; Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-(trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
-Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ trái cây, hoa quả tươi tại cửa hàng, showroom. (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP.HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp. HCM)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
-(Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP.HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp. HCM)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
-Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
-Chi tiết: Quán café, nước hoa quả, giải khát, nước mía, nước sinh tố, quán chè (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
-Chi tiết: Đóng gói giỏ quà trái cây;Trang trí hộp quà, giỏ quà
|