|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, yến sào và các sản phẩm từ yến sào; các loại nấm thương phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thủy sản, rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; thực phẩm chúc năng, yến sào và các sản phẩm từ yến sào.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
-(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi chim yến lấy tổ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng các loại nấm
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: Trồng cây dược liệu
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất nấm đông trùng hạ thảo
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến nấm đông trùng hạ thảo
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và sơ chế yến sào (trừ sản xuât, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại Lý bán hàng hóa
|