|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ, phòng khám chuyên khoa da liễu, phòng khám răng hàm mặt, không lưu trú bệnh nhân)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Dạy nghề)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
(Trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(Trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|