|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Ngành nghề chính
Chi tiết:
- Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía,nước hoa quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
- 56302: Quán cà phê, giải khát;
- 56309: Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi được làm từ
mọi chất liệu;
- Bán lẻ đồ dùng dự tiệc, ví dụ: mặt nạ, đồ
hóa trang, món quà tặng trong bữa tiệc, vật
phẩm ma thuật.
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ văn phòng phẩm (trừ sách, báo, tạp chí) (CPC 632)
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da (CPC 632)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh ảnh và các tác phẩm nghệ thuật; thực phẩm; đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn; đồ dùng gia đình; máy móc, dụng cụ pha chế cà phê
- Trừ bán lẻ dầu hỏa, bình gas, than, củi,... sử
dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia
đình
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ cố định hoặc lưu động (phục vụ cho khách ăn tại chỗ, tự phục vụ hoặc mang về).
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống, suất ăn theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Sản xuất, rang xay, chế biến: Cà phê bột, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết:
- In ấn báo chí, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, sách và sách quảng cáo, bản thảo âm nhạc, bản đồ, tập bản đồ, áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, tem bưu điện, tem thuế, tài liệu, séc và các chứng khoán bằng giấy khác, nhật ký, lịch, các mẫu văn bản thương mại và các ấn phẩm in ấn thương mại khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in bản thạch và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy vi tính, in chạm nổi;
- In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm;
Các ấn phẩm in ấn được cấp bản quyền gồm: In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi, và in khác).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn chè, cà phê hạt đã hoặc chưa rang, cà phê bột, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ kinh doanh dược phẩm)
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả
da khác
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế
phẩm vệ sinh
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng
phẩm
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa
được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ_UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân TP.Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
- Trừ sản phẩm thuốc lá thuốc lào
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Trừ sản phẩm thuốc lá thuốc lào
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ rau, quả tươi, ướp lạnh hoặc được bảo quản khác; Nước rau ép, nước quả ép.
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Bán lẻ thực phẩm khác: Cà phê bột, cà phê hòa tan, chè
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Rang và lọc cà phê
- Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: chè, cà phê, nước giải khát
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với nhà kinh doanh và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; chương trình sản xuất và kế hoạch điều khiển. (trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết:
- Điều tra vào thị trường tiềm năng, sự chấp nhận và tính liên quan của sản phẩm và thói quen mua sắm của người tiêu dung cho mục đích xúc tiến bán và phát triển những sản phẩm mới, bao gồm kết quả phân tích thống kê
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
9112
|
Hoạt động lưu trữ
|