|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị môi trường, xây dựng, thiết bị điện, vật liệu điện
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ mua bán vàng miếng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết : Vận chuyển rác thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động) (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, giám sát, thi công xây dựng công trình xử lý chất thải; Thành lập, báo cáo đề án môi trường
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường, đấu thầu dự án môi trường
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
(trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và thiêu hủy tác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước; xây dựng các bể xử lý nước thải và nước cấp; xây dựng hệ thống tưới tiêu (kênh), các bể chứa; xây dựng hệ thống nước thải; xây dựng nhà máy xử lý nước thải, các trạm bơm, nhà máy năng lượng; khoan nguồn nước
|