|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bẳng xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, côn nghiệp; thiết kế nội – ngoại thất công trình; thiết kế quy hoạch chi tiết khu dân cư có quy mô đến 50ha. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình điện có cấp điện áp đến 35Kv. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thí nghiệm vật liệu công trình xây dựng
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|