|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
-Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở), lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm); Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành); Bán buôn đồ gia dụng dung cho nhà bếp, nhà vệ sinh; Bán buôn đồ nhựa, hàng ngũ kim; Bán buôn đồ trang sức, đồ chơi (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội), đồ thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu;
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
-(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Chi tiết: bán lẻ gạo, ngô, bột gạo, bột ngô, thịt và sản phẩm từ thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản, rau quả và nước ép rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, sôcôla, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng, gia vị (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hoá trong các siêu thị, cửa hàng tiện ích, minimart, trung tâm thương mại, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, đồ nhựa, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội), đồ thể thao, lương thực, thực phẩm, đồ dùng và chế phẩm vệ sinh, thức ăn cho động vật cảnh, vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
-(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm công nghệ; Bán lẻ thực phẩm chức năng, thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản, rau quả và nước ép rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, sôcôla, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng, gia vị, thức ăn cho động vật cảnh, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, nước chấm, nước tương, tướng ớt, sốt cà chua, tương sốt, gia vị (có bổ sung vi chất như iốt, sắt) (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ rượu, bia các loại, đồ uống không chứa cồn
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
-(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
-(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
-Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
-(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
-(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
-(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
0111
|
Trồng lúa
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
-Chi tiết: Bán buôn đồ uống không chứa cồn và rượu, bia các loại
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
-Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may sẵn, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác, hàng may mặc, giày dép
|