|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa Y học cổ truyền; Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng; Phòng khám nội tổng hợp; (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động khám, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu, vật lý trị liệu (trừ các hoạt động gây chảy máu và không có bệnh nhân lưu trú).
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác, bao gồm thực phẩm chức năng và các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng.
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|