|
7911
|
Đại lý lữ hành
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
(Chi tiết: Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (trừ bản quyền, như sách hoặc phần mềm); Nhận tiền nhuận bút hoặc phí giấy phép của việc sử dụng: Bằng sáng chế, Thương hiệu hoặc nhãn hiệu dịch vụ, Nhãn hàng, Hợp đồng nhượng quyền, Tên miền internet, Quyền đối với việc thiết kế hoặc phát triển trò chơi cờ bàn (board game); Tài sản vô hình phi tài chính khác; Nhận tiền bản quyền hoặc phí cấp phép cho kết quả nghiên cứu khoa học)
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Cung cấp thông tin, dự báo, khuyến cáo cho khách hàng về vấn đề đảm bảo an toàn, sức khỏe con người tại các nước và vùng lãnh thổ)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
7491
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|