|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
-Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh, nông sản, thủy hải sản...
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
-Chi tiết: bán buôn lương thực, thực phẩm; thực phẩm chức năng, thủy sản; bán buôn rau, quả, các loại nông sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ lương thực, thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (siêu thị mini, cửa hàng thực phẩm).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
-(Doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009, quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|