|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn thuốc và thiết bị y tế
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm, thực phẩm chức năng và thiết bị y tế.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát. Việc cung cấp dịch vụ kinh doanh này có thể bao gồm tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động đối với doanh nghiệp hoặc các dịch vụ cộng đồng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các hoạt động thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, thiết bị y tế, pallet, phương tiện vận chuyển, container và thùng lạnh.
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (trừ cho thuê lại lao động).
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; Dịch vụ tiếp thị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ tốc ký công cộng;
- Ghi phụ đề theo thời gian thực (ví dụ như trực tiếp) cho các cuộc họp, hội nghị;
- Dịch vụ mã vạch;
- Dịch vụ in mã vạch;
- Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng;
- Hoạt động dịch vụ di chuyển;
- Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí;
- Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá;
- Dịch vụ chuyển trụ sở công ty;
- Quản lý các chương trình khách hàng thân thiết;
- Bán combo du lịch/ tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoãn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn phần cứng, phần mềm và hệ thống máy tính;
- Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ truyền thông, có hoặc không có các dịch vụ liên quan như cài đặt hệ thống, đào tạo và hỗ trợ người dùng;
- Cung cấp dịch vụ quản lý và vận hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy tính;
- Hoạt động tư vấn an ninh mạng, tư vấn về yêu cầu phần mềm, phần cứng, tư vấn mua, bán các thành phần phần cứng, phần mềm của hệ thống máy tính.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết : Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan. Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Dịch vụ Logistics. Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: kinh doanh bất động sản.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. Bán lẻ thuốc, thực phẩm, thực phẩm chức năng.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ, bảo quản hàng hóa, kinh doanh kho bãi.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn máy móc, thiết bị, linh kiện và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: dán tem, dán nhãn
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng.
|