|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh vàng trang sức, bạc, đá quý
Loại trừ các hàng hóa quy định tại phụ lục số 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển;
- Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển.
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu ô tô, xe máy mới; Ô tô, xe máy đã qua sử dụng, máy móc, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy.
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động hội trợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên.
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý
- Dịch vụ kiểm định vàng, bạc, kim loại quý khác, đá bán quý.
(Nghị định 107/2016/NĐ-CP và Thông tư số 22/2013/TT-BKHCN – chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hóa)
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
Loại trừ hoạt động quy định tại mục 1, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP và Thông tư 34/2013/TT-BCT.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác
Loại trừ các hàng hóa quy định tại phụ lục số 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của đại lý bán vé máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông (trừ dịch vụ nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 7, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 10, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết:
- Sản xuất kim loại quý
- Sản xuất kim loại màu
Loại trừ sản xuất vàng miếng theo quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP và Quyết định 1623/QĐ-NHNN.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công vàng trang sức, bạc, đá quý, đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan (Nghị định 24/2012/NĐ-CP).
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Chi tiết: Gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ (không bao gồm sản xuất vàng miếng).
|
|
3212
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 1, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|