0319385594 - CÔNG TY TNHH TRANG SỨC MHJ

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0319385594
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH TRANG SỨC MHJ
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
A36A Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Ngày cập nhật:
18:12:23 28/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh vàng trang sức, bạc, đá quý Loại trừ các hàng hóa quy định tại phụ lục số 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT.
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển.
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu ô tô, xe máy mới; Ô tô, xe máy đã qua sử dụng, máy móc, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy.
9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động hội trợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên.
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
7710 Cho thuê xe có động cơ
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý - Dịch vụ kiểm định vàng, bạc, kim loại quý khác, đá bán quý. (Nghị định 107/2016/NĐ-CP và Thông tư số 22/2013/TT-BKHCN – chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
7310 Quảng cáo
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hóa) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Loại trừ hoạt động quy định tại mục 1, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP và Thông tư 34/2013/TT-BCT.
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác Loại trừ các hàng hóa quy định tại phụ lục số 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT.
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định.
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của đại lý bán vé máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
6190 Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông (trừ dịch vụ nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 7, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế.
4312 Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 10, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: - Sản xuất kim loại quý - Sản xuất kim loại màu Loại trừ sản xuất vàng miếng theo quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP và Quyết định 1623/QĐ-NHNN.
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công vàng trang sức, bạc, đá quý, đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan (Nghị định 24/2012/NĐ-CP).
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Chi tiết: Gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ (không bao gồm sản xuất vàng miếng).
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
Loại trừ các hoạt động quy định tại mục 1, danh mục A, phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP.
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!