|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
-Chi tiết:Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt phục vụ cho thú cưng, thực hiện theo hình thức thủ công, quy mô nhỏ, theo mẻ, phục vụ hoạt động kinh doanh nội bộ của doanh nghiệp; không tổ chức sản xuất công nghiệp, không vận hành nhà máy.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
-Chi tiết:Chế biến và bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản dành cho thú cưng, thực hiện theo mẻ nhỏ, quy mô hạn chế, phục vụ hoạt động kinh doanh nội bộ của doanh nghiệp.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, chế phẩm sinh học phục vụ chăm sóc thú cưng (trừ sản xuất hoá chất)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ môi giới bất động sản, trừ môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ các sản phẩm dành cho thú cưng, bao gồm thức ăn, sản phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chế biến, phụ kiện và các sản phẩm chăm sóc thú cưng thông qua các kênh phân phối hợp pháp.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
-(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: Hoạt động gia công, sơ chế, chia khẩu phần, đóng gói, dán nhãn sản phẩm theo quy trình kiểm soát nội bộ, phục vụ cho hoạt động kinh doanh sản phẩm dành cho thú cưng của doanh nghiệp.
|