|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,...
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa. Bán buôn hàng mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt. Bán buôn chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn trang thiết bị ngành tóc và thẩm mỹ; bán buôn trang thiết bị y tế
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ thiết bị-dụng cụ thể dục thể thao (trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu mỹ phẩm và nguyên liệu mỹ phẩm
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bản Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ trang thiết bị y tế, máy trị liệu cơ học, hóa mỹ phẩm
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển sản phẩm mỹ phẩm
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực mỹ phẩm
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo sản phẩm mỹ phẩm
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ năng chăm sóc da, sử dụng mỹ phẩm (không cấp bằng)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở)
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy hội họa. Dạy mỹ thuật; Dạy nghề thẩm mỹ; Dạy chăm sóc da; Dạy phun thêu thẩm mỹ; Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc; Dạy massage
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, phẩu thuật tạo hình, phẩu thuật thẩm mỹ, Khám chuyên khoa da liễu (trừ các hoạt động gây chảy máu) (trừ lưu trú bệnh nhân) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
Chi tiết: Cắt tóc, làm đầu, gội đầu(trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...).
|