|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
-Chi tiết: Sản xuất răng, thiết bị răng, gia công răng giả, mô nâng đỡ răng, hàm tháo lắp răng, đĩa sáp và đĩa zirconia để sản xuất răng, các dụng cụ và thiết bị nha khoa khác, sản xuất thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng răng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-Chi tiết: Đại lý, môi giới vật liệu và thiết bị y tế
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
-Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ răng sứ, vật liệu và thiết bị y tế
|