|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: xây dựng các công trình dân dụng và giao thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế thi công nhà dân dụng, nhà xưởng
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất, gia công phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất giá thể trồng cây, đất trồng cây; Sản xuất chế phẩm vi sinh phân giải xenlulo; sản xuất chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh dùng trong xử lý chất thải, xử lý ô nhiễm môi trường; Sản xuất chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh và các sản phẩm khác dùng trong xử lý nước, nước thải, chất thải, rác thải, khử mùi, tẩy uế và các mục đích xử lý ô nhiễm khác, dùng trong trồng trọt, xử lý ô nhiễm đất, cải tạo đất, xử lý chất thải nông nghiệp, bảo quản rau, hoa và nông sản khác sau thu hoạch và dùng trong các mục đích hỗ trợ nông nghiệp khác (trừ thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Tư vấn về nông học, tư vấn về công nghệ sinh học, hóa học; Thử nghiệm, khảo nghiệm giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; Đào tạo, tập huấn chuyên môn lĩnh vực nông nghiệp và công nghệ.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; bán lẻ hạt giống; bán lẻ đất trồng cây, xơ dừa, vỏ dừa, mụn dừa, mùn cưa, tro, trấu, vỏ đậu phộng, nguyên liệu dùng sản xuất phân hữu cơ. Bán buôn và bán lẻ Giá thể trồng cây, đất trồng cây; chế phẩm vi sinh phân giải xenlulo; chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh dùng trong xử lý chất thải, xử lý ô nhiễm môi trường; chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh và các sản phẩm khác dùng trong xử lý nước, nước thải, chất thải, rác thải, khử mùi, tẩy uế và các mục đích xử lý ô nhiễm khác, dùng trong trồng trọt, xử lý ô nhiễm đất, cải tạo đất, xử lý chất thải nông nghiệp, bảo quản rau, hoa và nông sản khác sau thu hoạch và dùng trong các mục đích hỗ trợ nông nghiệp khác
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0332
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn giá thể trồng cây, đất trồng cây, mụn dừa, vỏ dừa, mùn cưa, tro, trấu, vỏ đậu phộng; Bán buôn chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh các loại.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|