|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
-Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị
Sản xuất, sửa chữa mô tơ điện, Máy khoan chống sét, Máy khoan cọc nhồi, Máy khoan giếng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
-(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
-(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-(Trừ̀ hoat đông đấu giá)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
-(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
-(Trừ bán buôn phế liệu phế thải)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
-(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
-(Không hoạt động tại trụ sở
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
-(Không hoạt động tại trụ sở
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
-(Không hoạt động tại trụ sở
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
-(Không hoạt động tại trụ sở
|