|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy các môn thể thao tại các trại hoặc các trường học (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá). Dạy thể dục. Dạy bơi. Hoạt động của các huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp. Dạy võ thuật. Dạy các khóa học trò chơi cờ bàn (board game). Dạy yoga. Dạy thể thao điện tử. (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8553
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở đào tạo lái xe ô tô, lái máy bay, lái tàu, lái thuyền.
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn giáo dục. Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm. Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục. Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục. Hoạt động khảo thí trong giáo dục. Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh. Phát triển chương trình giảng dạy. Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập.
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả): Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày ; Đường đua ô tô ; Bể bơi và sân vận động ; Sân vận động điền kinh ; Nhà thi đấu thể thao và sân vận động mùa đông ; Sàn đấu quyền anh ; Sân golf ; Sân tennis ; Đường chơi bowling ; Trung tâm thể dục. Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời bởi nhà tổ chức tại các cơ sở của họ (không phải của các câu lạc bộ thể thao). Quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này. Hoạt động của các khu vực thể thao, có thể bao gồm hoạt động của các cáp treo, thang máy trượt tuyết và ghế treo. Quản lý các khu vực có thiết bị thể thao ngoài trời. Hoạt động thể thao cộng đồng. Việc cung cấp các thiết bị để vận hành các cơ sở thể thao. (trừ hoạt động của các sàn nhảy và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Chi tiết : Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, bán chuyên nghiệp và nghiệp dư, giúp cho các hội viên của câu lạc bộ có cơ hội tham gia vào các hoạt động thể thao. Hoạt động của các câu lạc bộ: Câu lạc bộ bóng đá; Câu lạc bộ bowling; Câu lạc bộ bơi lội; Câu lạc bộ chơi golf; Câu lạc bộ quyền anh; Câu lạc bộ đấu vật, phát triển thể chất; Câu lạc bộ thể thao mùa đông;Câu lạc bộ cờ vua; Câu lạc bộ điền kinh; Câu lạc bộ thể thao điện tử. Cung cấp dịch vụ “Nhà Câu lạc bộ” của các câu lạc bộ thể thao. Đào tạo thể thao của câu lạc bộ thể thao. Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao ngoài trời hoặc trong nhà dành cho vận động viên chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư của các câu lạc bộ thể thao. Hoạt động của câu lạc bộ thể dục thẩm mỹ. (trừ hoạt động của các sàn nhảy và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
Chi tiết : Hoạt động của các nhà sản xuất các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở vật chất. Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ. Hoạt động của cá nhân tham gia thể thao điện tử bằng tài khoản riêng. Hoạt động của các liên đoàn thể thao và các cơ quan quản lý thể thao. Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao. Hoạt động của các các gara ô tô. Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao. Hoạt động của các hướng dẫn viên leo núi. Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí. Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp. (trừ hoạt động các trường đua chó, đua ngựa, đua xe)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo. Khuếch trương quảng cáo. Marketing. Quảng cáo thư trực tuyến. Tư vấn marketing.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: tổ chức hội nghị, hội thảo, tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục. Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho đàn ông và trẻ em trai. Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho phụ nữ và trẻ em gái. Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat. Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da. Bán buôn giày, dép bằng mọi chất liệu.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở ; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ hoạt động quán bar)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ hoạt động quán rượu, quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|