|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
Chi tiết: Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến và quản lý các sự kiện, triển lãm, hội nghị; tổ chức dàn dựng các chương trình biểu diễn
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Đào tạo diễn viên, kỹ năng diễn xuất trước ống kính
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tào bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn
|