|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết :bán buôn máy khoan ,máy bơm,máy tính ....v..v,bán buôn vật tư nghành khoa học công nghệ, bán buôn thiết bị,vật tư bảo hộ lao động,bán buôn vật tư nghành y tế,bán buôn vật tư ,thiết bị phòng thí nghiệm.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn bình gas,khí dầu mỏ hóa lỏng lpg,dầu nhớt cặn, vàn miếng ,súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở,thực hiện theo quyết định 64/2009/qđ-ubnd ngày 31/07/2009 và quyết định 79/qđ-ngày17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh về phê duyệt kinh doanh nông sản,thực phẩm trên địa bàn thành phố hồ chí minh. )
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn bình gas,khí dầu mỏ hóa lỏng lpg,dầu nhớt cặn, vàn miếng ,súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở,thực hiện theo quyết định 64/2009/qđ-ubnd ngày 31/07/2009 và quyết định 79/qđ-ubnd ngày17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản,thực phẩm trên địa bàn thành phố hồ chí minh.)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Chi tiết: dịch vụ vận tải hàng hóa nội địa, dịch vụ vận tải hàng hóa đường biển, dịch vụ khai báo hải quan, dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu, đại lý các hãng tàu. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ dịch vụ hỗ trợ vận tải đường hàng không, vận tải hành khách, và kinh doanh bến bãi ô tô).
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: công thông tin (trừ thông tin nhà nước cấm, không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Dịch vụ sắp xếp thư; Dịch vụ tốc ký công cộng)
|