|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn tân dược, bán buôn dụng cụ y tế
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh vê ngành nghê kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động - hoạt cảnh của các tác giả sách khoa học và công nghệ - Tư vấn và ứng dụng công nghệ khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện dịch vụ chạy, rủi ro, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất hạn chế, cũng như thực hiện các chương trình thời trang, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy thể dục, dạy yoga (trừ khiêu vũ)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy hát, vẽ nghệ thuật, hội hoạ, mỹ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, huấn luyện các kỹ năng sống
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
(trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
8810
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(không hoạt động tại tụ sở)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 04/2000/QĐ-UBND ngày 31/7/2000 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2000/QĐ-UBND ngày 17/10/2000 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch ngành thương mại trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 04/2000/QĐ-UBND ngày 31/7/2000 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2000/QĐ-UBND ngày 17/10/2000 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch ngành thương mại trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá; Môi giới mua bán hàng hoá (đồ dùng gia đình)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|