|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi ; - Sản xuất bánh mỳ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất giò, chả
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bán buôn bánh mì, bánh ngọt; Giò, chả; cà phê, sôcôla, cacao; sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, mứt các loại; trái cây tươi, trái cây đông lạnh; lương thực, thực phẩm, đồ khô; rau, củ, quả; thực phẩ chức năng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn tinh dầu, nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ bánh mì, bánh ngọt; Giò, chả cà phê; sôcôla, cacao. Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán lẻ mứt các loại, trái cây tươi, trái cây đông lạnh. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ khô. Bán lẻ rau, củ, quả
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ tinh dầu, nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ.Thiết lập chương trình quản lý an toàn. Lập kế hoạch ứng cứu khẩn cấp. Xây dựng hệ thống quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường (trừ dịch vụ khám chữa bệnh). Tư vấn tài nguyên nước.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở).
|