|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...; Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thức ăn và phụ kiện cho thú cưng, thuốc thú y và vật tư dành cho thú nuôi
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y và vật tư dành cho thú nuôi (không tồn trữ hóa chất)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc, vật nuôi
- Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y; Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chuẩn đoán khác liên quan đến động vật
- Hoạt động cấp cứu động vật; Tiêm phòng, chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, phẫu thuật và chăm sóc động vật
|