|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở và trừ đấu giá)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng. Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Tư vấn đầu thầu. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. Lập tổng dự toán công trình. Lập hồ sơ mời thầu và phân tích hồ sơ dự thầu. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình Dân dụng. Quản lý dự án. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội – ngoại thất công trình. Thẩm tra dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình; hoạt động đo đạc bản đồ; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cầu, đường bộ; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ, thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
chi tiết: Cho thuê thiết bị, máy móc ngành công - nông nghiệp - xây dựng
|