|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không tồn trữ hoá chất tại trụ sở)
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nguyên vật liệu để sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản; Bán buôn, xuất nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản; Bán buôn, xuất nhập khẩu phân bón, phân hữu cơ; Bán buôn, xuất nhập khẩu hoá chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, phụ gia thực phẩm (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn, xuất nhập khẩu thủy sản;
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất thức ăn cho thủy sản (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). Sản xuất thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dủng trong thú y thủy sản; Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất phân bón, phân hữu cơ
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản biển công nghệ cao
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa công nghệ cao
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Hoạt động khai thác phân động vật
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|