|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(CPC 622)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(CPC 622)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
(CPC 632)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 742)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa. (CPC 7480)
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử.
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động dịch vụ thương mại điện tử sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh theo đúng quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/03/2018 sửa đổi một số điều quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP; doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số 52/2013/NĐ-CP, thông tư số 47/2014/TT-BCT, thông tư 59/2015/TT-BCT quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử).
|