|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn giống thủy sản; Bán buôn phân bón; Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật; Bán buôn phân vi sinh hữu cơ; Bán buôn chế phẩm sinh học dung trong nuôi trồng thủy sản; Bán buôn hóa chất khác (không tồn trữ hóa chất)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh, kho mát. Lưu giữ hàng hóa trong kho khác (trừ kho ngoại quan)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Gia công đóng gói sản phẩm (trừ gia công đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; Trồng nhãn, vải, chôm chôm; Trồng cây ăn quả khác
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(không bán buôn gạo tại trụ sở)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Sản xuất giống thủy sản biển
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác.
|
|
7491
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ giống thủy sản; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất men vi sinh (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón vi sinh(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc thiết bị điện dân dụng, máy lọc nước(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất máy nông nghiệp, lâm nghiệp, máy tạo oxy và thiết bị máy khác(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý chất thải rắn, khí trong nuôi trồng thủy sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới bán hàng hóa.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, máy nuôi trồng thủy sản khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; dụng cụ sử dụng chất cháy nổ, chất cháy hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện chương trình văn nghệ, phim ảnh)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|