|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu cho ngành thực phẩm, các loại thực phẩm ăn liền (không sản xuất hóa chất, thực phẩm tươi sống, nước mắm, muối, dầu ăn tại trụ sở); Phối trộn các sản phẩm thực phẩm bao gói sẵn, gia vị thực phẩm; Sản xuất các loại phụ gia thực phẩm, hương liệu, gia vị, nước sốt; Sản xuất trà, trà hòa tan. Rang xay cà phê.
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(không sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước mắm, muối, dầu ăn tại trụ sở).
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Phối trộn các loại phụ gia thực phẩm (trừ sản xuất hóa chất cơ bản tại trụ sở), Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm.
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất đồ uống; Sản xuất nước tinh khiết (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất bột trái cây
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(Không hoạt động tại trụ sở)
|