|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật; Dịch vụ kiến trúc (CPC: 8671, 8672)
(Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính Phủ Việt Nam cho phép.)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(Không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. (CPC: 884, 885)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511); Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515); Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường ống dẫn đường trường, đường (cáp) điện, thông tin liên lạc (CPC 5134)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: -Xây dựng nhà kho và công trình công nghiệp; - Xây dựng các công trình xây dựng thương mại (CPC: 5123, 5124)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 5112) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(CPC 5164) (Chỉ thực hiện hoạt động lắp đặt tại các địa điểm do khách hàng yêu cầu, không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Không hoạt động tại trụ sở) (CPC 5169)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517)
|