|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại, dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ phận dây điện khác với dây và kết nối cách điện; sản xuất tụ điện cao thế, trung thế, hạ thế; sản xuất bảng điện (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn thiết bị phân phối điện, cáp điện và các loại dây điện, bảng điện, tủ điện cao thế, trung thế và hạ thế, hệ thống chống sét. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành may mặc.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
(không bán buôn tại trụ sở)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ đấu thầu trong lĩnh vực xây dựng, tư vấn lập dự án, lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng, tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý môi trường (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). Thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp đến 220KV, điện chiếu sáng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(trừ thiết kế xây dựng công trình)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
chi tiết: Kiểm tra kỹ thuật các công trình và thử nghiệm các thiết bị điện. Đánh giá tác động môi trường các công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV, các công trình dân dụng, công nghiệp và kỹ thuật hạ tầng đô thị
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy làm ngói, gạch lát nền hoặc tường, bột làm đồ gốm, sứ, chất tổng hợp, ống dẫn, điện cực than chì, phấn viết bảng, lò đúc (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
(không hoạt động tại trụ sở)
|