|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách truyện, Sách giáo khoa, sách tham khảo, sách giáo dục, sách kỹ năng sống; Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp, lịch và các ấn phẩm khác (có nội dung được phép lưu hành); Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị dụng cụ dạy học
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm quà tặng, tượng trang trí, hàng thủ công mỹ nghệ, quà lưu niệm, đồ dùng trang trí và hàng gia dụng. Bán lẻ mũ nón, áo mưa, móc khóa và các trang thiết bị bảo hộ lao động. Bán lẻ huy hiệu, huy chương, cúp, biểu trung, vật phẩm quảng cáo. Bán lẻ hiết bị trường học và dụng cụ, đồ dùng dùng trong dạy và học
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn sản phẩm quà tặng, tượng trang trí, hàng thủ công mỹ nghệ, quà lưu niệm, đồ dùng trang trí và hàng gia dụng; Bán buôn mũ nón, áo mưa, móc khóa và các trang thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn huy hiệu, huy chương, cúp, biểu trung, vật phẩm quảng cáo; Bán buôn thiết bị trường học và dụng cụ, đồ dùng dùng trong dạy và học
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sách truyện, kể cả sách giáo khoa; sách tham khảo, sách giáo dục, sách kỹ năng sống báo, tạp chí, bưu thiếp, lịch và các ấn phẩm khác, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán lẻ dụng cụ học sinh.
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thiết bị và đồ dùng dạy học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyện cán cao su, thuộc da, sản xuất gốm, sứ, thủy tinh); Sản xuất tinh dầu thảo dược; Chế biến, sơ chế cây dược liệu (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức triễn lãm, hội nghị, hội thảo, sự kiện về các chương trình văn hóa, thể dục thể thao (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(trừ giết mỗ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm, dụng cụ, đồ dùng học tập và giảng dạy bằng gỗ
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý). Môi giới bất động sản. Quản lý bất động sản. Sàn giao dịch bất động sản.
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
(trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả. Chế biến và bảo quản rau quả khác
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|