|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thực phẩm chức năng)
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn nông học, tư vấn kỹ thuật canh tác; Tư vấn chuyển giao công nghệ nông nghiệp, công nghệ chế biến thực phẩm và xử lý phụ sản phẩm, môi trường
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết : Dịch vụ kiểm nghiệm, phân tích chất lượng nông sản
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý, tái chế phụ phẩm nông nghiệp ( rơm rạ, trấu, lục bình) thành phân com pốt, biokit hữu cơ hoặc năng lượng sinh khối.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất, pha chế các loại phân bón hữu cơ, chế phẩm sinh học phục vụ cải tạo đất trồng trọt. (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất các loại chế phẩm xua đuổi côn trùng, bảo vệ thực vật có nguồn gốc hoàn toàn từ thảo mộc, sinh học. (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tổ chức các khóa tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng canh tác hữu cơ, kỹ thuật chế biến nông sản cho nông dân và sinh viên.
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
9141
|
Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
|
|
9142
|
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
9499
|
Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ quán bar, vũ trường)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ hoạt động quảng cáo thuốc lá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thực phẩm chức năng)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước xốt; Sản xuất giấm; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất gia vị gốc thực vật; sản xuất nước tương gốc thực vật; Sản xuất nước chấm gốc thực vật; Sản xuất nước xốt gốc thực vật; Sản xuất giấm gốc thực vật; Sản xuất sữa hạt gốc thực vật; Sản xuất sữa bột từ hạt gốc thực vật; Sản xuất thực phẩm gốc thực vật đóng hộp; Sản xuất mật dừa nước.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim (trừ sản xuất phim, phát sóng, phát hành chương trình truyền hình và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|