|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu, quặng uranium và thorium)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản (theo Điều 67 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023)
- Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (theo Điều 61 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023)
- Kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản (theo Điều 67 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023)
- Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (theo Điều 55 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(trừ thiết kế công trình xây dựng)
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ hoạt động đấu giá)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản))
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Cắt, xén, tỉa cây lâu năm. Kiểm tra hạt giống, cây giống
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Khảo sát địa hình xây dựng công trình; địa chất công trình xây dựng; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát hạ tầng kỹ thuật. -Kiểm định và giám định chất lượng công trình xây dựng; chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Kiểm định thiết bị; chế tạo lắp đặt thiết bị; chuyển giao công nghệ, đào tạo cán bộ nghiệp vụ chuyên môn, quản lý dự án đầu tư, lập dự án đầu tư. -Thiết kế kết cấu thủy lợi, cảng, đường thủy; công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cảng, đường thủy; Giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; -Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập dự toán, tổng dự toán công trình; Thẩm tra dự án đầu tư; -Thiết kế kiến trúc công trình; nội ngoại thất công trình; công trình cấp thoát nước; Thiết kế các công trình: điện dân dụng, công nghiệp; -Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu thủy lợi, cảng, đường thủy; Thẩm tra thiết kế các công trình: điện dân dụng, công nghiệp; công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; kiến trúc công trình; nội ngoại thất công trình; công trình cấp thoát nước.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(trừ vận tải bằng xe buýt)
(trừ vận tải bằng xe taxi)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết: Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa. Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). Dịch vụ logistics (trừ các hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Ðại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Hoạt động chuyển phát trong nước và quốc tế (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán dược phẩm)
|